Giờ thế giới

So sánh giờ ở khắp nơi trên thế giới.

TRỰC TIẾP Đang tải...
--:----
Vị trí hiện tại của bạn tại Detecting timezone...

Giờ sau khi chuyển đổi

03:27 AM -5 • EST
OCT 31
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 1
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
08:27 AM GMT
NOV 1
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
05:27 PM +9 • JST
NOV 1
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 2
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
07:27 PM +11 • AEDT
NOV 1
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 2
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
12:27 PM +4 • +04
NOV 1
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 2
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
09:27 AM +1 • CET
NOV 1
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 2
12:30 am
04:27 PM +8 • +08
NOV 1
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 2
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
05:27 AM -3 • -03
OCT 31
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 1
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
01:27 AM -7 • PDT
OCT 31
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 1
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
8:00 am
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
04:27 PM +8 • CST
NOV 1
8:30 am
9:00 am
9:30 am
10:00 am
10:30 am
11:00 am
11:30 am
12:00 pm
12:30 pm
1:00 pm
1:30 pm
2:00 pm
2:30 pm
3:00 pm
3:30 pm
4:00 pm
4:30 pm
5:00 pm
5:30 pm
6:00 pm
6:30 pm
7:00 pm
7:30 pm
8:00 pm
8:30 pm
9:00 pm
9:30 pm
10:00 pm
10:30 pm
11:00 pm
11:30 pm
NOV 2
12:30 am
1:00 am
1:30 am
2:00 am
2:30 am
3:00 am
3:30 am
4:00 am
4:30 am
5:00 am
5:30 am
6:00 am
6:30 am
7:00 am
7:30 am
Múi giờ của bạn UTC
08:27 AM
Giờ hiện tại
New York United States
03:27 AM
EST
London United Kingdom
08:27 AM
GMT
Tokyo Japan
05:27 PM
JST
Sydney Australia
07:27 PM
AEDT
Dubai United Arab Emirates
12:27 PM
+04
Paris France
09:27 AM
CET
Singapore Singapore
04:27 PM
+08
São Paulo Brazil
05:27 AM
-03
Los Angeles United States
01:27 AM
PDT
Beijing China
04:27 PM
CST

Thành phố phổ biến

Xem giờ hiện tại chính xác tại các thành phố trên khắp thế giới.

Powerful Time Zone Tools

Everything you need for effortless cross-timezone coordination.

Múi giờ toàn cầu

Tra cứu múi giờ của các thành phố và khu vực trên khắp các châu lục.

Tự động tính giờ mùa hè

Tự động điều chỉnh giờ mùa hè để việc chuyển đổi thời gian luôn chính xác.

Giao diện đa ngôn ngữ

Có sẵn bằng 27 ngôn ngữ, hỗ trợ hiển thị từ phải sang trái cho tiếng Ả Rập và tiếng Do Thái.

Lưu ý ngày lễ địa phương

Xem ngày nghỉ lễ của từng khu vực để biết khi nào văn phòng và doanh nghiệp trên thế giới đóng cửa.

Cơ sở dữ liệu múi giờ có thể tìm kiếm

Tìm ngay hơn 500 múi giờ và thành phố bằng tính năng tìm kiếm nhanh, chấp nhận cả lỗi gõ chữ.

Đồng hồ thế giới

Theo dõi giờ hiện tại ở nhiều thành phố trên trang đồng hồ tùy chỉnh.

Common Time Zone Abbreviations

Standard abbreviations and UTC offsets for quick reference.

Code Full Name Standard Offset
UTC Giờ Phối hợp Quốc tế UTC+0
GMT Giờ trung bình Greenwich UTC+0
EST Giờ tiêu chuẩn miền Đông Bắc Mỹ UTC-5
PST Giờ tiêu chuẩn Thái Bình Dương Bắc Mỹ UTC-8
CST Giờ tiêu chuẩn miền Trung Bắc Mỹ UTC-6
MST Giờ tiêu chuẩn miền Núi Bắc Mỹ UTC-7
CET Giờ Trung Âu UTC+1
IST Giờ tiêu chuẩn Ấn Độ UTC+5:30
JST Giờ tiêu chuẩn Nhật Bản UTC+9
AEST Giờ tiêu chuẩn miền Đông Úc UTC+10

Frequently Asked Questions

Answers to common questions about time zones, UTC, and DST.

Công cụ chuyển đổi múi giờ cho biết cùng một thời điểm là mấy giờ tại các địa điểm khác nhau, đồng thời tính chênh lệch múi giờ, giờ mùa hè và trường hợp khác ngày.

Một số khu vực điều chỉnh đồng hồ vào những thời điểm nhất định trong năm, khiến chênh lệch giờ giữa hai nơi thay đổi theo mùa. Việc quy đổi dựa trên quy tắc áp dụng vào ngày bạn chọn.

UTC là Giờ Phối hợp Quốc tế, mốc tham chiếu để tính giờ trên toàn thế giới. GMT là Giờ trung bình Greenwich. Trong cách dùng thông thường, hai mốc này chỉ cùng một giờ, nhưng chúng có ý nghĩa khác nhau.

Chọn địa điểm và thời gian gốc, rồi thêm các thành phố hoặc múi giờ bạn muốn so sánh. Công cụ sẽ hiển thị ngay giờ địa phương tương ứng ở từng nơi, tự điều chỉnh giờ mùa hè và làm nổi bật giờ làm việc.

Bạn có thể tìm các múi giờ của những thành phố và khu vực lớn trên thế giới, chẳng hạn America/New_York, Europe/London và Asia/Tokyo.